VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

School of Electronics and Telecommunications

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Các đơn vị

Lê Dũng

 

KTMT Le Dung

Họ và tên: TS. Lê Dũng

Địa chỉ nơi làm việc: C9-406, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Website: http://set.hust.edu.vn

Tel: (+84) 24 38692242  hoặc  (+84) 24 38694957

 

Các môn giảng dạy:

 

Điện tử số (đại học)

Thiết kế số với VHDL (đại học)

Mạng máy tính (đại học)

Cơ sở xử lý ảnh số (đại học)

Nhận dạng mẫu ảnh bằng mạng nơ ron (cao học)

Xử lý ảnh (cao học)

 

Hướng nghiên cứu:

  • Digital Image Processing.
  • Pattern Recognition.
  • Neuron Networks.
  • Human Robot Interaction base on Gesture Recognition
  • Design Smart Vision Sensors.
  • Design Circuits for Robots

 

Các công trình NC đã công bố

1

“Hand feature extraction based on distance transformation and Hough transformation”

Tác giả chính

JSME Robotics and Mechatronics Conference in Japan

2009

2

“Fast Hand Feature Extraction Based on Connected Component Labeling, Distance Transform and Hough Transform”

Tác giả chính

Journal of Robotics and Mechatronics, Vol.21 No.6, Fuji Publishing Japan

 

2009

3

“Fast Fingertips Positioning Based on Distance-based Feature Pixels”

Tác giả chính

3rd International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2010), Nha Trang, Vietnam

 

2010

4

“Two-hand Gestures Tracking and Recognition for Human-Robot Interaction System”

Tác giả chính

SEATUC 2010 Conference in

Bangkok

2012

5

“Efficient determination of disparity map from stereo images with modified Sum of Absolute Differences (SAD) algorithm”

Đồng tác giả

The International Conference on Advanced Technologies for Communications 2013 (ATC'13)

2013

6

“Transportation Mode Detection on Mobile Devices Using Recurrent Nets”

 

Đồng tác giả

ACM MULTIMEDIA 2016 Conference

Amsterdam,

The Netherlands

2016

7

Using the KINECT camera in Constructing Models for Grading Movements of Vietnamese Tranditional Martial Art”

Đồng tác giả

Tạp chí Khoa học và Công nghệ

Số 108

Tháng 11

2016

8

Self-Gated Recurrent Neural Networks for Human ActivityRecognition on Wearable Devices

Đồng tác giả

ACM Multimedia 2017 Conference

Mountain View CA USA

2017

Các sách đã xuất bản

 

A book chapter : Le Dung and Makoto Mizukawa, “Designing a Pattern Recognition Neural Network with a Reject Output and Many Sets of Weights and Biases”, chapter 21 of “Pattern Recognition Techniques, Technology and Applications”, ISBN 978-953-7619-24-4, pages: 507-522, published by I-Tech Education and Publishing 2008.

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các đ tài đã nghiên cu hoàn thành

1 Đề tài: “Hệ thống nhận dạng mã số bưu điện viết tay trên phong bì thư”.

Mã số đề tài : 010-2001-TCT-RDP-BC-26.

Viện Khoa học kỹ thuật bưu điện

Chủ quản Tổng công ty bưu chính viễn thông

 

2.Đề tài :  “Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng một số hệ thống quang tích hợp trong điện tử - viễn thông"

Mã số đề tài: KC.01.13 – Thuộc chương trình Khoa học – Công nghệ trọng điểm cấp nhà nước về Công nghệ thông tin và truyền thông (KC.01)

 

 “Thiết kế modul Ethernet quang (OEMC) ứng dụng trong môi trường mạng LAN, MAN và truy nhập”

Được công bố trong Chuyên san : “Các công trình nghiên cứu - triển khai viễn thông và công nghệ thông tin” trang 32-40, Tạp chí Bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin số 13 xuất bản tháng12/2004 – ISSN 0866-7039.

Sản phẩm modul OEMC đã được chế tạo thành công và trưng bày giới thiệu tại triển lãm Vietnam Telecom 2004

 

TS Nguyễn Thành Chuyên

 

 

TS. Nguyễn Thành Chuyên

Địa chỉ nơi làm việc: Viện Điện tử - Viễn thông, C9-408, Đại học Bách Khoa Hà Nội

Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Web: https://sites.google.com/site/ntchuyenkyoto/

 

Các môn giảng dạy:

Cho sinh viên hệ đại học:

1.Hệ thống viễn thông

2.Anten và truyền sóng

Cho học viên cao học và nghiên cứu sinh:

1.N/A

 

Hướng nghiên cứu:

Communications Theory

Wireless Sensor Networks

Radio Frequency Identification RFID

The Internet of Things IoT

Millimeter Wave Mobile Communications

Machine Learning, Optimization and Statistics

Các công trình NCKH đã công bố

Journal papers

[J3]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, and Hideaki Sakai, “Maximum Likelihood Approach for RFID Tag Set Cardinality Estimation under Capture Effect and Detection Errors,” IEICE Transactions on Communications, Vol.E96-B, No.5, pp.1122-1129, (May 2013).
[J2]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “Probabilistic Dynamic Framed Slotted ALOHA for RFID Tag Identification,”  Journal of Springer Wireless Personal Communications, vol. 71, no. 4, pp. 2947-2963, DOI: 10.1007/s11277-012-0981-z, 2013.
[J1]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “Maximum Likelihood Approach for RFID Tag Set Cardinality Estimation with Detection Errors,” Journal of Springer Wireless Personal Communications, vol. 71, no. 4, pp. 2587-2603, DOI 10.1007/s11277-012-0956-0, 2013.

Proceedings of International Conferences
[C4]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, and Hideaki Sakai, “RFID Tag Cardinality Estimation under Capture Effect and Detection Errors,” Proceedings of the 9-th IEEE Asia Pacific Wireless Communication, Kyoto, Aug., 2012.
[C3]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, and Hideaki Sakai, “Maximum a Posteriori Approach for Anonymous RFID Tag Cardinality Estimation,” Proceedings of the 2012 IEEE International Conference on Acoustics, Speech, and Signal Processing (ICASSP), Kyoto, Japan, Mar., 2012.
[C2]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “Maximum Likelihood Method for RFID Tag Set Cardinality Estimation using Multiple Independent Reader Sessions,” Proceedings of the IEEE Asia-Pacific Signal and Information Processing Association, China, Oct., 2011.
[C1]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “RFID Tag Identification with Probabilistic Dynamic Framed Slotted ALOHA,” Proceedings of the 8-th IEEE Asia Pacific Wireless Communication, Singapore, Mar., 2011.

Các sách đã xuất bản:

N/A

Học viên cao học đang hướng dẫn:

N/A

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn:

N/A

Các thông tin khác (nếu có):

I am actively seeking students interested in my research areas

 

Danh Sách CỰU Cán bộ Giảng Viên Bộ môn KTĐT

 

 TS Bùi Việt Khôi

Đã chuyển tới Bộ Khoa học Công nghệ

Hiện tại là Tham tán, Trưởng bộ phận Khoa học & Công nghệ tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản

 

 PGS.TS. Phạm Ngọc Nam

 

Đã chuyển tới VinGroup, giữ vai trò Giám đốc dự án VinUni.

TS Phan Xuân Vũ

 

 

thay pxvu

TS. Phan Xuân Vũ

Địa chỉ nơi làm việc: Phòng C9 - 408

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Các môn giảng dạy:

-          Anten và Truyền sóng

-          Thiết kế VLSI

Hướng nghiên cứu:

-          Xử lý ảnh radar

-          Mô hình truyền sóng

Các công trình NC đã công bố

 

- Phan X.V., Ferro-Famil, L., Gay, M., Durand, Y., Dumont, M.,Morin, S., Allain, S., D’Urso, G., and Girard, A.: 1D-Var multilayer assimilation of X-band SAR data into a detailed snowpack model, The Cryosphere, 8, 1975-1987, doi:10.5194/tc-8-1975-2014, 2014.
- Phan X.V., Bombrun L., Vasile G., Gay M. Heterogeneous clutter models for change detection in PolSAR imagery. ESA special publication SP-695, 5th InternationalWorkshop on Science and Applications of SAR Polarimetry and Polarimetric Interferometry (POLinSAR) 2011.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., d’Urso G., Guyomar G. and Girard A. (2011). Electromagnetic BackscatteringModel for snowpack adapted to X-band and Ku-band satellite data.World Climate Research Programme (WCRP) 2011.
- Gay M.,Michel O., Gervaise C., Harant O., Phan X.V., Echelard T. Traitement de données radar et sonores haute résolution spatiale appliqués aux glaciers. 2ème édition duWorkshop Surveillance, Etude et Reconnaissance de l‘Environnement mariN par Acoustique DiscrètE (SERENADE) 2012.
- Gay M., Phan X.V. Traitement et analyse de données multi-temporelles TerraSAR-X appliqués la prévention des chutes de séracs. Groupement de Recherche-Information Signal Image viSion (GdR ISIS) 2012.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., Dumont M. and d’Urso G. (2012). Multilayer snowpack backscattering model and assimilation of TerraSAR-X satellite data. International Geoscience and Remote Sensing Symposium (IGARSS) 2012.
- Laurent Ferro-Famil, Cécile Leconte, Frédéric Boutet, Xuan-Vu Phan,Michel Gay and Yves Durand (2012). PoSAR: a VHR tomographic GB-SAR system Application to snow cover 3-D imaging at X and Ku band. EuropeanMicrowaveWeek, Netherland 2012.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., Dumont M., Morin S., d’Urso G and Girard A. (2013).Study of spatial and temporal evolution of snowpack on Alpines glacier using TerraSAR-X acquisitions. TerraSAR-X Science TeamMeeting 2013.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., Dumont M.,Morin S. and d’Urso G. (2013). Data assimilation of multilayer snowpack using X-band SAR data, DMRT and a detailed snowpack model. International Snow ScienceWorkshop (ISSW) 2013.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Dumont M. (2014). Assimilation of TerraSAR-X data into a snowpack model. International Geoscience and Remote Sensing Symposium (IGARSS) 2014.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Dumont M. (2014). Comparison between DMRT simulations for multilayer snowpack and data from NoRESx project.. International Geoscience and Remote Sensing Symposium (IGARSS) 2014.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

NCS đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

ThS. Trần Hải Nam

Họ và tên : Th.S Trần Hải Nam

Địa chỉ nơi làm việc : Phòng 412, nhà C9  building – Đại học Bách Khoa Hà nội, Số 1 Đại Cồ Việt, Hà nội, Việt nam.

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tel :  04.3869.2242 Fax : 04.3869.2241

Hướng nghiên cứu

  • 1. Các hệ thống nhúng
  • 2. Hệ thống truyền thông không dây
Các bài viết khác...