VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

School of Electronics and Telecommunications

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Các đơn vị

ThS. Nguyễn Tiến Dũng

Địa chỉ nơi làm việc : Phòng 412, nhà C9 – Đại học Bách Khoa Hà nội, Số 1 Đại Cồ Việt, Hà nội, Việt nam.

Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tel :  04.3869.2242 Fax : 04.3869.2241

Các môn giảng dạy

1. Advanced Multimedia

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Pham Van Tien, Tran Huu Cuong, Nguyen Tien Dung, Trinh Phuong Dung, Adaptive Combined Power Control and Routing for Lengthening Connectivity in WSNs, The 2012 International Conference on Advanced Technology for Communications (ATC2012), Hanoi, Vietnam, October 10-12, 2012.

2. Pham Van Tien, Bui Duc Viet, Nguyen Tien Dzung, Tran Huu Cuong, Location-demanded Data Delivery over Vehicular Ad hoc Networks, the 4th International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2012), Hue, August, Vietnam, 2012

3. Tien Dung Nguyen, Tien Pham Van, Tuan Do Trong, Nam Nguyen Thanh, Huong Nguyen Thi, Hang Nguyen Thi, A Load-balanced and Mobility-aware Routing Protocol for Vehicular Ad-hoc Networks, The 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC2011), Da Nang, Vietnam, August 2011.

4. Tien Pham Van, Tien Dung Nguyen, Tuan Do Trong, Thanh Loan Nguyen, Quyet Vu Khac, A Service-Oriented Design for Controlling Multimedia Sessions over Stand-alone MANETs, IEEE 2010 First International Workshop on Engineering Mobile Service Oriented Systems (IEEE EMSOS), in conjunction with the 7th IEEE 2010 International Conference on Services Computing (IEEE SCC 2010), Miami, Florida, USA, July 2010.

5. Tien Pham Van, Tuan Do Trong, Tien Dung Nguyen, Efficient Delivery of Monitoring Data in Networked Fishing Boats, the 3rd International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2010), Nha Trang, August, 2010.

6. Tien Pham Van, Tien Dung Nguyen, Chi Nguyen Thuy, Tuan. Dang Van, and Trang Nguyen Thi Thu, A Comprehensive Simulation for H.264 Streaming over Mobile Ad hoc Networks, The 3rd Technology and Innovation for Sustainable Development International Conference (TISD2010), Nong Khai, Thailand,  2010

Sách xuất bản

1.“Toán kỹ thuật”, Tô Bá Đức, Đào Lê Thu Thảo, Nguyễn Hữu Phát, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2008.

 

2.“Giáo trình Lý thuyết truyền tin”, Trần Trung Dũng, Nguyễn Thúy Anh, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 2009.

 

3.“Giáo trình Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử”, Vũ Quý Điềm, Nguyễn Thúy Anh và các tác giả, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2001.

 

4.“Ước lượng tham số mô hình kênh hệ động học”, Nguyễn Ngọc San, Nguyễn Thúy Anh, Hoàng Minh, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2008.

 

5. "Truyền tin số và sửa lỗi dữ liệu đường truyền", Phạm Văn Bình, NXB Thông tin và Truyền thông, 2012.

Công bố khoa học

 

 

2012

 

 

1.Phạm Văn Bình, “Giảm thiểu công suất trong mạng phát chuyển tiếp two-way với chất lượng dịch vụ QoS”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 86, tr 55-59, 2012.

2.Phạm Văn Bình, “A Communication System for Smart Grids using Powerline Communications (PLC) Technology - Field Trials and Initial Measurement Results”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 88B, tr 22-29, 2012.

3.Phạm Văn Bình, “Joint MAC and Routing protocol for OFDMA Based Adhoc Networks”, 4th International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2012) Hue, Vietnam.

4.Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu, Ping Wang, “Radio frequency allocation in Cellular Network with Two-Hop Fixed MIMO-OFDMA Relay stations”, Sensor Letters, October, 2012. DOI:10.1166/sl.2012.2610.

5.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T.Miyoshi, “Video compression schemes using edge feature on wireless video sensor networks”, Article in Press, Hindawi Journal of Electrical and Computer Engineering, 2012.

6.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Distributed image encoding scheme using LDPC codes over GF(q) on wireless sensor networks”, to appear in 4th Int’l Conf. Intell. Netw. and Collaborative Syst. (INCoS 2012), Bucharest, Romania, 8 pages, Sept. 2012.

7.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T.Miyoshi, “Multi-hop Reed-Solomon encoding scheme for image transmission on wireless sensor networks”, 4th Int’l Conf. Commun. Electron. (ICCE 2012), Hue, Vietnam, pp. 74-79, Aug. 2012.

8.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity distributed encoding scheme for low-density parity-check codes in wireless sensor networks”, World Telecommun. Congress (WTC 2012), Miyazaki, Japan, 6 pages, March 2012.

9.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Distributed LDPC coding scheme considering bit error rate and energy balance on wireless sensor networks”, 2012 IEICE General Conf., English Session, BS-3-38, pp. S-74 - S-75, March 2012.

10.Hieu Nguyen, Van Duc Nguyen, Tien Hoa Nguyen, Duyen Trung Ha, and Thomas Kaiser, “Performances analysis of Vehicle-to-X Communication Systems”, The IEEE Symposium on Signal Processing and Information Technology (ISSPIT) 2012.

 

2011

 

 

1.Phạm Văn Bình, “Giảm thiểu công xuất trong mạng phát chuyển tiếp nhiều người dùng có tính đến chất lượng dịch vụ QoS”, Các công trình nghiên cứu, phát triển công nghệ thông tin và truyền thông-Công nghệ Thông tin và Truyền thông, ISSN: 1859-3526, Tập 1, số 5 (25), tr 67-71, 6-2011.

2.Phạm Văn Bình, “A novel signal processing algorithm based on wavelet transform for mitigating interference in industrial systems”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 83B, tr 108-112, 2011.

3.Phạm Văn Bình, “Measurement and evaluation of impulse noise on low voltage powerline”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, sô 83B, tr 88-91, 2011.

4.Phạm Văn Bình, “Luật cực tiểu hóa tốc độ phát hiện lỗi và ứng dụng trong TIDWT để khử nhiễu tín hiệu”, The 2011 international conferen on advanced technologies for communications, (COMNAVI 2011) Hanoi-Vietnam, pg 142-127, 2011.

5.Phạm Văn Bình, “Ứng dụng công nghệ mạng Ad-hoc cho thông tin trên biển”, The 2011 international conferen on advanced technologies for communications, (COMNAVI 2011) Hanoi-Vietnam, pg 131-137, 2011.

6.Ping Wang, Lijun Zu, Fuqiang Liu, Jing Han, Qing Ai, Ngoc Van Nguyen,Yiling Wang, “Downlink Performance Analysis of MIMO Relaying Networks”, Wireless Personal Communications, Sept. 2011, DOI: 10.1007/s11277-011-0404-6.

7.Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu, Ping Wang and Jiang Wang, “Reuse Partitioning in Cellular Network with Two-Hop Fixed MIMO-OFDMA Relay Nodes”, Proceedings of The 7th International Conference on Wireless Communication, Networking and Mobile Computing (Wicom2011),  September 23-25, 2011. Wuhan, China.

8.V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “A transmission range optimization algorithm to avoid energy holes in wireless sensor networks”, IEICE Trans. Commun., Vol. E94-B, No. 11, pp. 3026-3036, Nov. 2011.

9.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity motion estimation algorithm using edge feature for video compression on wireless video sensor networks”, 13th Asia-Pacific Netw. Operations and Management Symp. (APNOMS 2011), Taipei, Taiwan, 8 pages, Sept. 2011. (The Best Student Travel Grant Award).

10.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Efficient motion estimation algorithm using edge feature and arithmetic coding for video compression on WVSNs”, 19th Int’l Conf. Software, Telecomm. Comput. Netw. (SoftCOM 2011), Hvar, Croatia, 5 pages, Sept. 2011. (The Best Conference Paper Award).

11.V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “A collaborative target tracking algorithm considering energy constraint inWSNs”, 19th Int’l Conf. Software, Telecomm. Comput. Netw. (SoftCOM 2011), Hvar, Croatia, 5 pages, Sept. 2011.

12.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Motion estimation algorithm for video compression using edge feature and lapped transform on wireless video sensor networks”, 2011 IEICE General Conf., English Session, BS-4-13, pp. S-33 - S-34, March 2011.

13.V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Energy hole avoidance for in-routing image compression on wireless multimedia sensor networks”, 2011 IEICE General Conf., English Session, BS-4-34, pp. S-75 - S-76, March 2011.

14.Duc Nguyen, Quoc Khanh DinhManh Hung NguyenVan Tien Pham, Claus Kuperschmidt, Thomas Kaiser, Truong Vu Bang Giang, and Tien Hoa Nguyen, “A Synchronization Method for Implementing an OFDM System Based on the TMS320C6416 DSP”, ACM ICUIMC 2011, February 21–23 Seoul, Korea.

15.Tien Hoa Nguyen, Nguyen Thanh Hieu, Tran Van Tuyen, Truong Vu Bang Giang, Van Duc Nguyen, “A Scheme of Dual Carrier Modulation with Soft-Decoding for MB-OFDM MIMO Systems”, ATC/REV 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications.

16.Nguyen Thuy Dung, Nguyen Van Sinh, Nguyen Tien Hoa, Nguyen Thanh Hieu, “Application of Compressive Sensing in Time Hopping Multi-user UWB System”, ATC/REV 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications.

 

2010

 

 

1.Phạm Văn Bình, “Ước lượng thông tin kênh và giải mã tín hiệu cho hệ thống thông tin vô tuyến sử dụng relay có kênh trực tiếp”, Các công trình nghiên cứu, phát triển công nghệ thông tin và truyền thông-Công nghệ Thông tin và Truyền thông, ISSN: 1859-3526, Tập 1, số 4 (24), tr 91-97, 11-2010.

2.Phạm Văn Bình, “Joint channel information estimation and data detection for OFDM-based cognitive radio”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 74B, tr 84-88, 2010.

3.Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Thúy Anh, "Giải pháp nhúng cho các bộ điều khiển tín hiệu giao thông áp dụng vào ", Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Tập 48, Số 2, năm 2010, tr. 27-37.

4.Nguyễn Đình Xuân, Hoàng Minh, Nguyễn Thúy Anh, "Mô hình hóa kết nối truy nhập thuê bao số (DSL) trong mạch vòng nội hạt", Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Tập 48, Số 1, năm 2010, tr. 11-31.

5.Z. Zheng, D. H. Pham, T. Wada, “Applications of Adaptive Belief Propagation Decoding for Long Reed-Solomon Codes”, Lecture Notes in Computer Science, volume 6059/2010 Advances in Computer Science and Information Technology, pp.150-158,2010.

6.Z. Zheng, D.Pham, T. Wada, “Modified Structures of Viterbi Algorithm for Forces-State Method in Concatenated Coding and System of  ISDB-T”, Lecture Notes in Computer Science, volume 6059/2010 Advances in Computer Science and Information Technology, pp.239-249, 2010.

7.Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu and Ping Wang, “Power Allocation for Amplify and Forward Mimo- Ofdm Relay Network”, Proceedings of the Third International Conference on Communications and Electronics (ICCE2010), August, 247-2522010, Nhatrang, Vietnam.

8.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity and energy-efficient algorithm on image compression for wireless sensor networks”, IEICE Trans. Commun., Vol. E93-B, No. 12, pp. 3438-3447, Dec. 2010.

9.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Energy threshold adaptation algorithms on image compression to prolong WSN lifetime”, 7th Int’l Symp. Wireless Commun. Syst. (ISWCS 2010), York, UK, pp. 834-838, Sept. 2010.

10.V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Adaptive transmission range assignment algorithm for in-routing image compression on wireless sensor networks”, 3rd Int’l Conf. Commun. Electron. (ICCE 2010), Nha Trang, Vietnam, Aug. 2010.

11.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks”, 8th IEEE Int’l Conf. Industrial Informatics (INDIN 2010), Osaka, Japan, pp. 1005-1010, July 2010.

12.V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Dynamic transmission range adjustment algorithm to avoid energy holes in wireless sensor networks”, 2010 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-7-1, pp. S-45 - S-46, Sept. 2010.

13.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity motion estimation algorithm for video compression on wireless sensor networks”, 2010 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-7-9, pp. S-61 - S-62, Sept. 2010.

14.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks”, 2010 IEICE General Conf., English Session, BS-3-25, pp. S-72 - S-73, March 2010.

15.P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks”, 4th South East Asian Technical Univ. Consortium (SEATUC) Symp., Tokyo, Japan, pp. 233-236, Feb. 2010.

 

2009

 

 

1.Phạm Văn Bình, “Iterative receiver design for single carrier cyclic prefix with cyclic delay diversity”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 73B, tr 19-26, 2009.

2.Phạm Văn Bình, “Phương pháp dồn pha trong oxilo PC”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 74, tr 84-88, 2009.

3.Van Duc Nguyen, Van Luong Pham, Van Xiem Hoang, Huy Dung Han, Huu Thanh Nguyen,Tien Hoa Nguyen, “Implementation of an OFDM system based on the TMS320C6416 DSP”, ATC/REV 2009 International Conference on Advanced Technologies for Communications.

4.Nguyen V.D., Haas H., Kyamakya K., Chedjou J.C., Nguyen T. Hoa, Yoon S., Choo H, “Decentralized Dynamic Sub-carrier Assignment for OFDMA-based Adhoc and Cellular Networks”, IEICE transaction on Communications, Volume E92-B, No.12, pp.3753-3764, Dec. 2009.

 

2008

 

 

1.Phạm Văn Bình, “Khôi phục dạng tín hiệu tuần hoàn trong oxilo PC”, Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, ISSN: 0868-3980, số 67, tr 59-65, 2008.

2.Phạm Văn Bình, “Semi-blind Channel Identification and Equalization for Multi-Input Multi-Output (MIMO) Flat-Fading Channels”, The second International Conference on Communications and Electronics (ICCE) 2008 HoiAn, Vietnam, ISBN: 978-1-4244-2426-9, tr 554-557, 2008.

3.D. H. Pham, J. Gao, T. Tabata, H. Asato, S. Hori, T. Wada, “Implementation of Joint Pre-FFT Adaptive Array Antenna and Post-FFT Space Diversity Combining for Mobile ISDB-T Receiver”, IEICE Trans. Commun., Vol.E91-B, No.1, pp. 127-138, Jan. 2008.

4.Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung, Phan Dang Hung “Asymmetric Amplitude Direct Modulation”, Journal of Science and Technology, Vol.64.2008, pp:17-22.

 

Hợp tác

  • 1. Khoa Điện tử và Kỹ thuật tin học, Đại học Kỹ thuật Dresden, CHLB Đức

  • 2. GS. TS. Ralf Lehnert – Trưởng Bộ môn Viễn thông, Đại học Kỹ thuật Dresden, CHLB Đức.

Đề tài nghiên cứu

TT

Tên đề tài

Loại đề tài

Thời gian

1

Nghiên cứu và chế tạo hệ thống thí nghiệm điện tử trên cơ sở ứng dụng công nghệ đa phương tiện

(CN: TS. Phạm Văn Bình)

Cấp Bộ

2006-2008

2

Nghiên cứu công nghệ chế tạo công tơ điện tử có độ tin cậy cao

(CN: TS. Phạm Văn Bình)

Cấp Cơ sở

2008

3

Nghiên cứu công nghệ chế tạo công tơ điện tử và thiết bị chuẩn hóa công tơ điện tử

(CN: TS. Phạm Văn Bình)

Cấp Bộ

2009-2011

4

Hợp tác nghiên cứu thử nghiệm sử dụng đường dây điện hạ áp phục vụ cho việc xây dựng lưới điện thông minh

(CN: TS. Phạm Văn Bình)

Cấp Nhà nước - Đề tài hợp tác quốc tế với CHLB Đức.

2010-2012

5

Xử lý tín hiệu trong truyền thông băng siêu rộng và ứng dụng trong mạng vô tuyến cá nhân

(CN: TS. Đặng Quang Hiếu)

Cấp Bộ

2011-2012

Các bài viết khác...