VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

School of Electronics and Telecommunications

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

IEEE ICCE 2018

2018 IEEE Seventh International Conference on Communications and Electronics

TUYÊN SINH 2018

TS2018

Clip giới thiệu Viện ĐTVT

Tư vấn trực tuyến

Learning-Advisor-Banner-2

Lịch trực BCV học tập

Calendar-600

Liên kết

dtdh hust

Hộp thư góp ý

Dịch vụ trực tuyến

SSSLogo

Các đơn vị

TS. Nguyễn Ngọc Văn

 

TS. Nguyễn Ngọc Văn

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử

2. Xử lý số tín hiệu

 

    Cho học viên Cao học:

1. Lọc số và mã hóa băng con

2. Xử lí tín hiệu không gian-thời gian

3. Mạng chuyển tiếp băng rộng

 

    Cho Nghiên cứu sinh:

1. Lí thuyết wavelet và ứng dụng

 

Hướng nghiên cứu

1. Trên cơ sở hệ thống LTE-A đi sâu nghiên cứu giải pháp kĩ thuật:

   - Tăng cường Relay

   - CoMP (Coordinated Multipoint Processing)

   - D2D (Device to Device Communication) và khả năng         triển khai ứng dụng

2. Hệ thống thông tin IOV (Internet of Vehicle) và khả năng ứng dụng trong giao thông thông minh.

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Ping Wang, Lijun Zu, Fuqiang Liu, Jing Han, Qing Ai, Ngoc Van Nguyen,Yiling Wang, “Downlink Performance Analysis of MIMO Relaying Networks”, Wireless Personal Communications, Sept. 2011, DOI: 10.1007/s11277-011-0404-6.

 

2. Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu, Ping Wang, “Radio frequency allocation in Cellular Network with Two-Hop Fixed MIMO-OFDMA Relay stations”, Sensor Letters, October, 2012. DOI:10.1166/sl.2012.2610.

 

3. Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu and Ping Wang, " Power Allocation for Amplify and Forward Mimo- Ofdm Relay Network", Proceedings of the Third International Conference on Communications and Electronics (ICCE2010), August, 247-252,2010, Nhatrang, Vietnam.

 

4. Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu, Ping Wang and Jiang Wang, “Reuse Partitioning in Cellular Network with Two-Hop Fixed MIMO-OFDMA Relay Nodes” Proceedings of The 7th International Conference on Wireless Communication, Networking and Mobile Computing (Wicom2011),  September 23-25, 2011. Wuhan, China.

 

5. Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung “Application of filter bank systems in digital audio systems”. Journal of Science and Technology, Vol.8 2004, pp:1-4.

 

6. Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung “Application of QMF 2 channel filter bank in PR systems to use compression and Decompression audio signal or image signal”. Journal of Science and Technology, Vol.45.2006, pp:26-30.

 

7. Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung, Phan Dang Hung, “Asymmetric Amplitude Direct Modulation”, Journal of Science and Technology, Vol.64.2008, pp:17-22.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

Đang cần các nghiên cứu sinh nghiên cứu về:

- Tăng cường relay (Enhanced Relay)

- CoMP (Coordinated Multipoint Processing)

- D2D (Device to Device Communication)

- Hệ thống thông tin IOV (Internet of Vehicle) 

TS. Nguyễn Hữu Phát

 

TS. Nguyễn Hữu Phát

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Lý thuyết mạch

2. Cơ sở truyền tin

 

    Cho học viên Cao học:

1. Xử lý ảnh số

2. Truyền thông đa phương tiện

 

    Cho Nghiên cứu sinh:

1. Lí thuyết wavelet và ứng dụng

 

Hướng nghiên cứu

1. Xử lý ảnh và video

2. Mạng cảm biến không dây

3. Mã sửa lỗi trước

4. Mạng M2M (machine-to-machine)

5. Mạng di động

6. Bảo mật hệ thống

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity and energy-efficient algorithm on image compression for wireless sensor networks,” IEICE Trans. Commun., Vol. E93-B, No. 12, pp. 3438-3447, Dec. 2010.

 

2. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “A transmission range optimization algorithm to avoid energy holes in wireless sensor networks,” IEICE Trans. Commun., Vol. E94-B, No. 11, pp. 3026-3036, Nov. 2011.

 

3. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T.Miyoshi, “Video compression schemes using edge feature on wireless video sensor networks,” Article in Press, Hindawi Journal of Electrical and Computer Engineering, 2012.

 

4. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Distributed image encoding scheme using LDPC codes over GF(q) on wireless sensor networks,” to appear in 4th Int’l Conf. Intell. Netw. and Collaborative Syst. (INCoS 2012), Bucharest, Romania, 8 pages, Sept. 2012.

 

5. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T.Miyoshi, “Multi-hop Reed-Solomon encoding scheme for image transmission on wireless sensor networks,” 4th Int’l Conf. Commun. Electron. (ICCE 2012), Hue, Vietnam, pp. 74-79, Aug. 2012.

 

6. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity distributed encoding scheme for low-density parity-check codes in wireless sensor networks,” World Telecommun. Congress (WTC 2012), Miyazaki, Japan, 6 pages, March 2012.

 

7. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity motion estimation algorithm using edge feature for video compression on wireless video sensor networks,” 13th Asia-Pacific Netw. Operations and Management Symp. (APNOMS 2011), Taipei, Taiwan, 8 pages, Sept. 2011. (The Best Student Travel Grant Award).

 

8. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Efficient motion estimation algorithm using edge feature and arithmetic coding for video compression on WVSNs,” 19th Int’l Conf. Software, Telecomm. Comput. Netw. (SoftCOM 2011), Hvar, Croatia, 5 pages, Sept. 2011. (The Best Conference Paper Award).

 

9. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “A collaborative target tracking algorithm considering energy constraint inWSNs,” 19th Int’l Conf. Software, Telecomm. Comput. Netw. (SoftCOM 2011), Hvar, Croatia, 5 pages, Sept. 2011.

 

10. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Energy threshold adaptation algorithms on image compression to prolong WSN lifetime,” 7th Int’l Symp. Wireless Commun. Syst. (ISWCS 2010), York, UK, pp. 834-838, Sept. 2010.

 

11. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Adaptive transmission range assignment algorithm for in-routing image compression on wireless sensor networks,” 3rd Int’l Conf. Commun. Electron. (ICCE 2010), Nha Trang, Vietnam, Aug. 2010.

 

12. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks,” 8th IEEE Int’l Conf. Industrial Informatics (INDIN 2010), Osaka, Japan, pp. 1005-1010, July 2010.

 

13. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Applying distributed LDPC encoding scheme using 3-D model for wireless underground sensor networks,” to appear in 2012 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, Sept. 2012.

 

14. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Distributed LDPC coding scheme considering bit error rate and energy balance on wireless sensor networks,” 2012 IEICE General Conf., English Session, BS-3-38, pp. S-74 - S-75, March 2012.

 

15. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, R. Yamamoto, and T. Miyoshi, “A target tracking algorithm considering energy balance in WSNs,” 2011 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-6-34, pp. S-96 - S-97, Sept. 2011.

 

16. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Motion estimation algorithm for video compression using edge feature and lapped transform on wireless video sensor networks,” 2011 IEICE General Conf., English Session, BS-4-13, pp. S-33 - S-34, March 2011.

 

17. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Energy hole avoidance for in-routing image compression on wireless multimedia sensor networks,” 2011 IEICE General Conf., English Session, BS-4-34, pp. S-75 - S-76, March 2011.

 

18. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Dynamic transmission range adjustment algorithm to avoid energy holes in wireless sensor networks,” 2010 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-7-1, pp. S-45 - S-46, Sept. 2010.

 

19. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity motion estimation algorithm for video compression on wireless sensor networks,” 2010 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-7-9, pp. S-61 - S-62, Sept. 2010.

 

20. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks,” 2010 IEICE General Conf., English Session, BS-3-25, pp. S-72 - S-73, March 2010.

 

21. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks,” 4th South East Asian Technical Univ. Consortium (SEATUC) Symp., Tokyo, Japan, pp. 233-236, Feb. 2010.

 

Các sách đã xuất bản

1. “Toán kỹ thuật”, Tô Bá Đức, Đào Lê Thu Thảo, Nguyễn Hữu Phát, NXB Khoa học Kĩ thuật, 2008.

 

2. "Lý thuyết mạch", Phạm Văn Bình, Nguyễn Hữu Phát, Đào Lê Thu Thảo, NXB Khoa học và Kĩ thuật, 2013.

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

ThS. Dương Tấn Nghĩa

 

ThS. Dương Tấn Nghĩa

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.  

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Tín hiệu và hệ thống

2. Xử lí số tín hiệu

 

 

Hướng nghiên cứu

1. Xử lí tín hiệu trong thông tin vô tuyến

2. Truyền thông băng siêu rộng

3. Nhận diện dấu vân tay

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Tan Nghia Duong, Minh Tu Hoang, Quang Hieu Dang, Manh Hoang Tran, "A Practical Synchronization Algorithm for IEEE 802.15.4a UWB Receivers", The 2013 International Conference on Advanced Technologies for Communications, pg. 170-175, Hochiminh City, 2013.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

ThS. Đào Lê Thu Thảo

 

ThS. Đào Lê Thu Thảo

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Lí thuyết mạch

2. Xử lí số tín hiệu

  

Hướng nghiên cứu

1. Lí thuyết mạch

2. Lí thuyết mã hóa

3. Xử lí tín hiệu

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

 

Các sách đã xuất bản

1. “Toán kỹ thuật”, Tô Bá Đức, Đào Lê Thu Thảo, Nguyễn Hữu Phát, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2008.

 

2. "Lý thuyết mạch", Phạm Văn Bình, Nguyễn Hữu Phát, Đào Lê Thu Thảo, NXB Khoa học và Kĩ thuật, 2013.

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

TS. Đặng Quang Hiếu

 

TS. Đặng Quang Hiếu

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

Các môn giảng dạy

   Cho sinh viên Đại học:

1. Tín hiệu và hệ thống

2. Xử lí số tín hiệu

 

   Cho học viên Cao học:

1. Truyền thông băng siêu rộng

2. Xử lí tín hiệu không gian-thời gian

3. Thông tin y tế

4. Tối ưu vô tuyến cho các mạng thông tin di động thế hệ mới

5. Mô hình hóa hệ thống và các phương pháp mô phỏng số

6. Kĩ thuật trải phổ và ứng dụng

 

    Cho Nghiên cứu sinh:

1. Mã hóa kênh

 

Hướng nghiên cứu

1. Xử lí tín hiệu trong thông tin vô tuyến

2. Truyền thông băng siêu rộng, WCDMA, OFDM, MIMO, watermarking

3. Xử lí tín hiệu không gian-thời gian

4. Triển khai máy thu số trên FPGA

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. "Convolutional Codes: Theory and Applications in Satellite Communications", B.Sc Thesis, Hanoi University of Science and Technology, May 1999.

 

2. "Improved Noise Whitening for Long-code WCDMA Receivers", M.Sc Thesis, Delft University of Technology, June 2003.

 

3. Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "Single- and Multi-user Blind Receivers for Long-code WCDMA", in IEEE Workshop on Signal Processing Advances in Wireless Communications (SPAWC), Rome, June 2003.

 

4. A. Trindada, Q.H. Dang, A.J van der Veen, "Signal Processing Model for a Transmit-Reference UWB Wireless Communication System", in IEEE Conf. on Ultra Wideband Systems and Technologies (UWBST2003), Reston, Virginia, August 2003.

 

5. A. Trindade, Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "Signal Processing Model for a Transmit-Reference UWB Wireless Communication System", in IEEE SPS Benelux Workshop, Hilvarenbeek, Netherlands, pg. 129-132, April 2004.

 

6. A.J. van der Veen, Q.H. Dang, "Complexity Analysis of an Efficient Blind Long-code WCDMA Receiver"in IEEE SPS Benelux Workshop, Hilvarenbeek, Netherlands, pg. 125-128, April 2004.

 

7. H.Q. Dang, A.J. van der Veen, "A Low-complexity Blinde Multi-user Receiver for Long-code WCDMA", Eurasip J. Wireless Comm. Netw., Vol. 2004, Issue 1, pg. 113-122, Aug 2004.

 

8. Q.H Dang, A. Trindade, A.J. van der Veen, "Considering Delay Inaccuracies in a Transmit-Reference UWB Communication System", in IEEE Int. Conf. UWB (UWB 2005), Zurich, Sep 2005.

 

9. H.Q. Dang, A.J. van der Veen, A. Trindade, "Statistical Analysis of a Transmit-Reference UWB Wireless Communication System", in Proc. IEEE ICASSP, Philadelphia, IEEE, pg. III-317-320, Mar 2005.

 

10. Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "Resolving Interframe Interference in a Transmit-Reference Ultra-Wideband Communication System", in Proc. IEEE ICASSP, Toulouse, IEEE, pg. IV-481-484, May 2006.

 

11. Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "Narrowband Interference Mitigation for a Transmitted-Reference Ultra-Wideband Receiver", in Proc. Eusipco, Florence, Sep 2006.

12. Q.H. Dang, A. Trindade, A.J. van der Veen, "Signal Model and Receiver Algorithms for a Transmit-Reference Ultra-Wideband Communication System", IEEE J. Sel. Areas in Communications, Vol. 24, Issue 4, pg. 773-779, Apr 2006.

 

13. Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "Signal Processing for Transmit-Reference UWB", in Proc. 3rd Annual IEEE Benelux/DSP Valley Signal Processing Symposium, Antwerp, IEEE, pg. 55-61, Mar 2007.

 

14. Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "Signal Processing Model and Receiver Algorithms for a Higher Rate Multi-user TR-UWB System", in Proc. IEEE Int. Conf. on Acoustic, Speech and Signal Proc. (ICASSP 07), Honolulu, IEEE, pg. III-581-585, Apr 2007.

 

15. Q.H. Dang, A.J. van der Veen, "A Decorrelating Multiuser Receiver for Transmit-Reference UWB Systems", IEEE J. Sel. Topics in Signal Processing, Vol. 1, Issue 3, pg. 431-442, Oct 2007.

 

16. "Signal Processing Algorithms for Ultra-Wideband Wireless Communications", PhD Thesis, TU Delft, Dept. EEMCS, February 2008.

 

17. Tan Nghia Duong, Minh Tu Hoang, Quang Hieu DangManh Hoang Tran"A Practical Synchronization Algorithm for IEEE 802.15.4a UWB Receivers", The 2013 International Conference on Advanced Technologies for Communications, pg. 170-175, Hochiminh City, 2013. 

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

Cần Nghiên cứu sinh/Học viên Cao học/Sinh viên năm cuối làm về các đề tài:

1.Ultra-wideband communications: localization, RFID, MIMO,…

2.MIMO-OFDM channel estimation

3.Acoustic OFDM

4.Signal processing for WPAN, WSN, relay network

5.Signal processing in cognitive radio

6.FPGA implementation for wireless digital receiver

7.LDPC implementation and optimzation

 

Các bài viết khác...