Chương trình Tiến sỹ Kỹ thuật Viễn thông

 

Mục tiêu đào tạo chung

Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Viễn thông có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.

 

Mục tiêu đào tạo cụ thể

  • Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Viễn thông:
  • Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực kỹ thuật Điện tử Viễn thông.
  • Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực kỹ thuật Điện tử Viễn thông
  • Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
  • Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dậy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc lĩnh vực nói trên.

 

Hình thức đào tạo

  • Hệ tập trung liên tục: 3 năm liên tục đối với NCS có bằng Th.S, 4 năm đối với NCS có bằng ĐH.
    Hệ không tập trung liên tục: NCS có văn bằng ThS đăng ký thực hiện trong vòng 4 năm đảm bảo tổng thời gian học tập, nghiên cứu tại Trường là 3 năm và 12 tháng đầu tiên tập trung liên tục tại Trường.

 

Khối lượng kiến thức

  • Khối lượng kiến thức bao gồm khối lượng của các học phần Tiến sĩ và khối lượng của các học phần bổ sung được xác định cụ thể cho từng loại đối tượng:.
  • NCS đã có bằng ThS: tối thiểu 8 tín chỉ + khối lượng bổ sung (nếu có).
  • NCS mới có bằng ĐH: tối thiểu 8 tín chỉ + 28 tín chỉ (không kể luận văn) của Chương trình Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông. Đối với NCS có bằng ĐH của các hệ 4 hoặc 4,5 năm (theo quy định) sẽ phải thêm các học phần bổ sung của Chương trình Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành Kỹ thuật Truyền thông.

 

Đề cương chương trình

(Tải danh mục học phần tiến sỹ về: CTĐT Tiến sỹ kỹ thuật viễn thông!)

Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1

ET7111

Kỹ thuật truyền thông hình ảnh
2  
2

ET7000

Lý thuyết phi tuyến tính và ứng dụng vào truyền thông
   
3

ET7010

Mã hóa kênh
2  
4

ET7041

Phương pháp viết báo cáo khoa học bằng tiếng Anh
2  
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
5

ET7051

Mạch quang tích hợp kích thước nano: Nguyên lý và ứng dụng

2  
6

ET7071

Mạng cảm biến và đa chặng không dây
2  
7

ET7081

Đa phương tiện không dây
2  
8

ET7091

Công nghệ vô tuyến điều khiển bằng phần mềm SDR trong kiến trúc máy thu vô tuyến điện
2  
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
9

ET7101

Thiết kế, mô phỏng các phần tử siêu cao tần

2  
10

ET7131

Kỹ thuật mạng quanq: định tuyến và cấp phát tài nguyên
2  
11

ET7291

Lý thuyết Wavelet và ứng dụng
2